Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 临时
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 临时 (línshí) có nghĩa tiếng Việt là "Khi thời gian đến gần / vào phút chót / tạm thời / lâm thời / ứng phó", âm Hán-Việt là LÂM THÌ.
Từ 临时 có pinyin là línshí (Hán-Việt: LÂM THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 临时 được tạo thành từ 2 chữ: 临 (lín: Lâm: đến gần, sắp; nhìn ra); 时 (shí: Giờ).