Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 万一

Từ ghép: 万一 wànyī

万一
Nghĩa tiếng Việt
Phòng khi / nếu như ngộ nhỡ / tình huống bất ngờ
Âm Hán-Việt
VẠN NHẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 万一

Từ 万一 nghĩa là gì?

Từ ghép 万一 (wànyī) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng khi / nếu như ngộ nhỡ / tình huống bất ngờ", âm Hán-Việt là VẠN NHẤT.

Từ 万一 đọc pinyin như thế nào?

Từ 万一 có pinyin là wànyī (Hán-Việt: VẠN NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 万一 gồm những chữ Hán nào?

Từ 万一 được tạo thành từ 2 chữ: 万 (wàn: Mười nghìn, vạn); 一 (yī: Một).

Nguồn dữ liệu