Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 丰收

Từ ghép: 丰收 fēngshōu

丰收
Nghĩa tiếng Việt
Được mùa
Âm Hán-Việt
PHONG THU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 丰收

Từ 丰收 nghĩa là gì?

Từ ghép 丰收 (fēngshōu) có nghĩa tiếng Việt là "Được mùa", âm Hán-Việt là PHONG THU.

Từ 丰收 đọc pinyin như thế nào?

Từ 丰收 có pinyin là fēngshōu (Hán-Việt: PHONG THU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 丰收 gồm những chữ Hán nào?

Từ 丰收 được tạo thành từ 2 chữ: 丰 (fēng: dồi dào, tươi tốt, dồi dào, nhiều); 收 (shōu: Thu: nhận, thu, cất).

Nguồn dữ liệu