Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 不停
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 不停 (bùtíng) có nghĩa tiếng Việt là "Không ngừng", âm Hán-Việt là BẤT ĐÌNH.
Từ 不停 có pinyin là bùtíng (Hán-Việt: BẤT ĐÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 不停 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 停 (tíng: Đình: dừng lại, đỗ (xe)).