Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 不利
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 不利 (bùlì) có nghĩa tiếng Việt là "Không thuận lợi / bất lợi / có hại / tổn hại", âm Hán-Việt là BẤT LỢI.
Từ 不利 có pinyin là bùlì (Hán-Việt: BẤT LỢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 不利 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 利 (lì: Lợi: lợi ích; sắc bén).