Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 为主

Từ ghép: 为主 wéizhǔ

为主
Nghĩa tiếng Việt
Dựa chủ yếu vào / coi trọng nhất
Âm Hán-Việt
VI CHÚA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 为主

Từ 为主 nghĩa là gì?

Từ ghép 为主 (wéizhǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Dựa chủ yếu vào / coi trọng nhất", âm Hán-Việt là VI CHÚA.

Từ 为主 đọc pinyin như thế nào?

Từ 为主 có pinyin là wéizhǔ (Hán-Việt: VI CHÚA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 为主 gồm những chữ Hán nào?

Từ 为主 được tạo thành từ 2 chữ: 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì); 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu).

Nguồn dữ liệu