Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 为止

Từ ghép: 为止 wéizhǐ

为止
Nghĩa tiếng Việt
Cho đến / (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
Âm Hán-Việt
VI CHỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 为止

Từ 为止 nghĩa là gì?

Từ ghép 为止 (wéizhǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Cho đến / (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)", âm Hán-Việt là VI CHỈ.

Từ 为止 đọc pinyin như thế nào?

Từ 为止 có pinyin là wéizhǐ (Hán-Việt: VI CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 为止 gồm những chữ Hán nào?

Từ 为止 được tạo thành từ 2 chữ: 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì); 止 (zhǐ: Chỉ: dừng).

Nguồn dữ liệu