Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 主导

Từ ghép: 主导 zhǔdǎo

主导
Nghĩa tiếng Việt
Dẫn dắt / vượt trội / thịnh hành / lãnh đạo / hướng dẫn / chi phối
Âm Hán-Việt
CHÚA ĐẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 主导

Từ 主导 nghĩa là gì?

Từ ghép 主导 (zhǔdǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn dắt / vượt trội / thịnh hành / lãnh đạo / hướng dẫn / chi phối", âm Hán-Việt là CHÚA ĐẠO.

Từ 主导 đọc pinyin như thế nào?

Từ 主导 có pinyin là zhǔdǎo (Hán-Việt: CHÚA ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 主导 gồm những chữ Hán nào?

Từ 主导 được tạo thành từ 2 chữ: 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).

Nguồn dữ liệu