Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 主观

Từ ghép: 主观 zhǔguān

主观
Nghĩa tiếng Việt
Chủ quan
Âm Hán-Việt
CHÚA QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 主观

Từ 主观 nghĩa là gì?

Từ ghép 主观 (zhǔguān) có nghĩa tiếng Việt là "Chủ quan", âm Hán-Việt là CHÚA QUAN.

Từ 主观 đọc pinyin như thế nào?

Từ 主观 có pinyin là zhǔguān (Hán-Việt: CHÚA QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 主观 gồm những chữ Hán nào?

Từ 主观 được tạo thành từ 2 chữ: 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).

Nguồn dữ liệu