Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 举动

Từ ghép: 举动 jǔdòng

举动
Nghĩa tiếng Việt
Hành động / cử chỉ / hoạt động / di chuyển / động thái
Âm Hán-Việt
CỬ ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 举动

Từ 举动 nghĩa là gì?

Từ ghép 举动 (jǔdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Hành động / cử chỉ / hoạt động / di chuyển / động thái", âm Hán-Việt là CỬ ĐỘNG.

Từ 举动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 举动 có pinyin là jǔdòng (Hán-Việt: CỬ ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 举动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 举动 được tạo thành từ 2 chữ: 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu