Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 举动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 举动 (jǔdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Hành động / cử chỉ / hoạt động / di chuyển / động thái", âm Hán-Việt là CỬ ĐỘNG.
Từ 举动 có pinyin là jǔdòng (Hán-Việt: CỬ ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 举动 được tạo thành từ 2 chữ: 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động); 动 (dòng: Động, di chuyển).