Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 之下
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 之下 (zhīxià) có nghĩa tiếng Việt là "Dưới / ở dưới / ít hơn", âm Hán-Việt là CHI HẠ.
Từ 之下 có pinyin là zhīxià (Hán-Việt: CHI HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 之下 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 下 (xià: Dưới, Chiều).