Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 之内

Từ ghép: 之内 zhīnèi

之内
Nghĩa tiếng Việt
Bên trong; trong vòng
Âm Hán-Việt
CHI NỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 之内

Từ 之内 nghĩa là gì?

Từ ghép 之内 (zhīnèi) có nghĩa tiếng Việt là "Bên trong; trong vòng", âm Hán-Việt là CHI NỘI.

Từ 之内 đọc pinyin như thế nào?

Từ 之内 có pinyin là zhīnèi (Hán-Việt: CHI NỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 之内 gồm những chữ Hán nào?

Từ 之内 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 内 (nèi: Nội: bên trong).

Nguồn dữ liệu