Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 之类
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 之类 (zhīlèi) có nghĩa tiếng Việt là "Vân vân / tương tự", âm Hán-Việt là CHI LOẠI.
Từ 之类 có pinyin là zhīlèi (Hán-Việt: CHI LOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 之类 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 类 (lèi: Loại, chủng loại).