Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 乘车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 乘车 (chéngchē) có nghĩa tiếng Việt là "Đi (xe ô tô hoặc xe ngựa) / lái xe / chạy xe", âm Hán-Việt là THẶNG XA.
Từ 乘车 có pinyin là chéngchē (Hán-Việt: THẶNG XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 乘车 được tạo thành từ 2 chữ: 乘 (chéng: Thừa / Thặng: họ); 车 (chē: Xe).