Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 事业

Từ ghép: 事业 shìyè

事业
Nghĩa tiếng Việt
Công việc / dự án / hoạt động / sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng) / cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập / nghề nghiệp / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
SỰ NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 事业

Từ 事业 nghĩa là gì?

Từ ghép 事业 (shìyè) có nghĩa tiếng Việt là "Công việc / dự án / hoạt động / sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng) / cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập / nghề nghiệp / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là SỰ NGHIỆP.

Từ 事业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 事业 có pinyin là shìyè (Hán-Việt: SỰ NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 事业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 事业 được tạo thành từ 2 chữ: 事 (shì: Sự việc, việc); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu