Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 事业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 事业 (shìyè) có nghĩa tiếng Việt là "Công việc / dự án / hoạt động / sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng) / cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập / nghề nghiệp / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là SỰ NGHIỆP.
Từ 事业 có pinyin là shìyè (Hán-Việt: SỰ NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 事业 được tạo thành từ 2 chữ: 事 (shì: Sự việc, việc); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).