Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 事故
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 事故 (shìgù) có nghĩa tiếng Việt là "Tai nạn / LT:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]", âm Hán-Việt là SỰ CỐ.
Từ 事故 có pinyin là shìgù (Hán-Việt: SỰ CỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 事故 được tạo thành từ 2 chữ: 事 (shì: Sự việc, việc); 故 (gù: Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý).