Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 交往
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 交往 (jiāowǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Giao thiệp (với) / có liên hệ (với) / đi chơi (với) / hẹn hò / mối quan hệ (giữa người với người) / quan hệ / liên hệ", âm Hán-Việt là GIAO VÃNG.
Từ 交往 có pinyin là jiāowǎng (Hán-Việt: GIAO VÃNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 交往 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 往 (wǎng: Hướng về, đi qua).