Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 交费

Từ ghép: 交费 jiāo fèi

交费
Nghĩa tiếng Việt
Nộp phí, đóng tiền
Âm Hán-Việt
GIAO PHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 交费

Từ 交费 nghĩa là gì?

Từ ghép 交费 (jiāo fèi) có nghĩa tiếng Việt là "Nộp phí, đóng tiền", âm Hán-Việt là GIAO PHÍ.

Từ 交费 đọc pinyin như thế nào?

Từ 交费 có pinyin là jiāo fèi (Hán-Việt: GIAO PHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 交费 gồm những chữ Hán nào?

Từ 交费 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 费 (fèi: Chi phí, hao phí).

Nguồn dữ liệu