Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 亲人

Từ ghép: 亲人 qīnrén

亲人
Nghĩa tiếng Việt
Người thân thiết
Âm Hán-Việt
THÂN NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 亲人

Từ 亲人 nghĩa là gì?

Từ ghép 亲人 (qīnrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người thân thiết", âm Hán-Việt là THÂN NHÂN.

Từ 亲人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 亲人 có pinyin là qīnrén (Hán-Việt: THÂN NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 亲人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 亲人 được tạo thành từ 2 chữ: 亲 (qīn: Thân: thân thiết, người thân); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu