Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 亲眼

Từ ghép: 亲眼 qīnyǎn

亲眼
Nghĩa tiếng Việt
Tận mắt / cá nhân
Âm Hán-Việt
THÂN CUA / NHẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 亲眼

Từ 亲眼 nghĩa là gì?

Từ ghép 亲眼 (qīnyǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Tận mắt / cá nhân", âm Hán-Việt là THÂN CUA / NHẢN.

Từ 亲眼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 亲眼 có pinyin là qīnyǎn (Hán-Việt: THÂN CUA / NHẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 亲眼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 亲眼 được tạo thành từ 2 chữ: 亲 (qīn: Thân: thân thiết, người thân); 眼 (yǎn: Nhãn: mắt).

Nguồn dữ liệu