Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 人力
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 人力 (rénlì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân lực / sức lao động", âm Hán-Việt là NHÂN LỰC.
Từ 人力 có pinyin là rénlì (Hán-Việt: NHÂN LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 人力 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 力 (lì: Lực: sức lực).