Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 人数

Từ ghép: 人数 rénshù

人数
Nghĩa tiếng Việt
Số lượng người
Âm Hán-Việt
NHÂN SỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人数

Từ 人数 nghĩa là gì?

Từ ghép 人数 (rénshù) có nghĩa tiếng Việt là "Số lượng người", âm Hán-Việt là NHÂN SỐ.

Từ 人数 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人数 có pinyin là rénshù (Hán-Việt: NHÂN SỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人数 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人数 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 数 (shù: Số: con số, đếm).

Nguồn dữ liệu