Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 上周
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上周 (shàngzhōu) có nghĩa tiếng Việt là "Tuần trước", âm Hán-Việt là THƯỢNG CHU.
Từ 上周 có pinyin là shàngzhōu (Hán-Việt: THƯỢNG CHU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上周 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 周 (zhōu: Chu: tuần lễ, chu kỳ, vòng quanh).