Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 以上
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 以上 (yǐshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Mức đó hoặc cao hơn / số lượng đó hoặc nhiều hơn / đã đề cập ở trên / (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.", âm Hán-Việt là DĨ THƯỢNG.
Từ 以上 có pinyin là yǐshàng (Hán-Việt: DĨ THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 以上 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 上 (shàng: Trên, Sáng).