Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 以上

Từ ghép: 以上 yǐshàng

以上
Nghĩa tiếng Việt
Mức đó hoặc cao hơn / số lượng đó hoặc nhiều hơn / đã đề cập ở trên / (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.
Âm Hán-Việt
DĨ THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 以上

Từ 以上 nghĩa là gì?

Từ ghép 以上 (yǐshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Mức đó hoặc cao hơn / số lượng đó hoặc nhiều hơn / đã đề cập ở trên / (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.", âm Hán-Việt là DĨ THƯỢNG.

Từ 以上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 以上 có pinyin là yǐshàng (Hán-Việt: DĨ THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 以上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 以上 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu