Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 人口
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 人口 (rénkǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Dân số / con người", âm Hán-Việt là NHÂN KHẨU.
Từ 人口 có pinyin là rénkǒu (Hán-Việt: NHÂN KHẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 人口 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 口 (kǒu: Miệng, lối vào).