Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 人间

Từ ghép: 人间 rénjiān

人间
Nghĩa tiếng Việt
Nhân gian / trái đất
Âm Hán-Việt
NHÂN GIAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人间

Từ 人间 nghĩa là gì?

Từ ghép 人间 (rénjiān) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân gian / trái đất", âm Hán-Việt là NHÂN GIAN.

Từ 人间 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人间 có pinyin là rénjiān (Hán-Việt: NHÂN GIAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人间 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人间 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa).

Nguồn dữ liệu