Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 晴朗

Từ ghép: 晴朗 qínglǎng

晴朗
Nghĩa tiếng Việt
Trời nắng và không mây
Âm Hán-Việt
TẠNH LÃNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 晴朗

Từ 晴朗 nghĩa là gì?

Từ ghép 晴朗 (qínglǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Trời nắng và không mây", âm Hán-Việt là TẠNH LÃNG.

Từ 晴朗 đọc pinyin như thế nào?

Từ 晴朗 có pinyin là qínglǎng (Hán-Việt: TẠNH LÃNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 晴朗 gồm những chữ Hán nào?

Từ 晴朗 được tạo thành từ 2 chữ: 晴 (qíng: Nắng, trời trong); 朗 (lǎng: rõ ràng / sáng sủa).

Nguồn dữ liệu