Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 土豆

Từ ghép: 土豆 tǔdòu

土豆
Nghĩa tiếng Việt
Khoai tây (LT:個|个[ge4]) / (Đài Loan) đậu phộng (LT:顆|颗[ke1])
Âm Hán-Việt
THỔ ĐẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 土豆

Từ 土豆 nghĩa là gì?

Từ ghép 土豆 (tǔdòu) có nghĩa tiếng Việt là "Khoai tây (LT:個|个[ge4]) / (Đài Loan) đậu phộng (LT:顆|颗[ke1])", âm Hán-Việt là THỔ ĐẬU.

Từ 土豆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 土豆 có pinyin là tǔdòu (Hán-Việt: THỔ ĐẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 土豆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 土豆 được tạo thành từ 2 chữ: 土 (tǔ: Thổ: đất); 豆 (dòu: đậu: cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆[dou4])).

Nguồn dữ liệu