Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 桃树

Từ ghép: 桃树 táoshù

桃树
Nghĩa tiếng Việt
Cây đào / LT:株[zhu1]
Âm Hán-Việt
ĐÀO THỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 桃树

Từ 桃树 nghĩa là gì?

Từ ghép 桃树 (táoshù) có nghĩa tiếng Việt là "Cây đào / LT:株[zhu1]", âm Hán-Việt là ĐÀO THỤ.

Từ 桃树 đọc pinyin như thế nào?

Từ 桃树 có pinyin là táoshù (Hán-Việt: ĐÀO THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 桃树 gồm những chữ Hán nào?

Từ 桃树 được tạo thành từ 2 chữ: 桃 (táo: Đào: quả đào); 树 (shù: Cây).

Nguồn dữ liệu