Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 什么样

Từ ghép: 什么样 shénmeyàng

什么样
Nghĩa tiếng Việt
Loại gì?; dạng gì?
Âm Hán-Việt
THẬP MA DẠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 什么样

Từ 什么样 nghĩa là gì?

Từ ghép 什么样 (shénmeyàng) có nghĩa tiếng Việt là "Loại gì?; dạng gì?", âm Hán-Việt là THẬP MA DẠNG.

Từ 什么样 đọc pinyin như thế nào?

Từ 什么样 có pinyin là shénmeyàng (Hán-Việt: THẬP MA DẠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 什么样 gồm những chữ Hán nào?

Từ 什么样 được tạo thành từ 3 chữ: 什 (shén: Cái gì (什么)); 么 (me: Gì (String)); 样 (yàng: Dạng, kiểu).

Nguồn dữ liệu