Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 从中

Từ ghép: 从中 cóngzhōng

从中
Nghĩa tiếng Việt
Từ bên trong / từ đó
Âm Hán-Việt
TÒNG TRUNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 从中

Từ 从中 nghĩa là gì?

Từ ghép 从中 (cóngzhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Từ bên trong / từ đó", âm Hán-Việt là TÒNG TRUNG.

Từ 从中 đọc pinyin như thế nào?

Từ 从中 có pinyin là cóngzhōng (Hán-Việt: TÒNG TRUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 从中 gồm những chữ Hán nào?

Từ 从中 được tạo thành từ 2 chữ: 从 (cóng: Từ (khoảng cách, thời gian)); 中 (zhōng: Trung, giữa).

Nguồn dữ liệu