Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 从事
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 从事 (cóngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Làm / gia nhập / thực hiện / xử lý / đối phó", âm Hán-Việt là TÒNG SỰ.
Từ 从事 có pinyin là cóngshì (Hán-Việt: TÒNG SỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 从事 được tạo thành từ 2 chữ: 从 (cóng: Từ (khoảng cách, thời gian)); 事 (shì: Sự việc, việc).