Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 代替
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 代替 (dàitì) có nghĩa tiếng Việt là "Thay thế; thay cho", âm Hán-Việt là ĐẠI THẾ.
Từ 代替 có pinyin là dàitì (Hán-Việt: ĐẠI THẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 代替 được tạo thành từ 2 chữ: 代 (dài: Thay thế, thế hệ); 替 (tì: Thế: thay thế cho).