Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 以为

Từ ghép: 以为 yǐwéi

以为
Nghĩa tiếng Việt
Nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
Âm Hán-Việt
DĨ VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 以为

Từ 以为 nghĩa là gì?

Từ ghép 以为 (yǐwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)", âm Hán-Việt là DĨ VI.

Từ 以为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 以为 có pinyin là yǐwéi (Hán-Việt: DĨ VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 以为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 以为 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu