Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 以内
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 以内 (yǐnèi) có nghĩa tiếng Việt là "Trong vòng / ít hơn", âm Hán-Việt là DĨ NỘI.
Từ 以内 có pinyin là yǐnèi (Hán-Việt: DĨ NỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 以内 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 内 (nèi: Nội: bên trong).