Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 以及

Từ ghép: 以及 yǐjí

以及
Nghĩa tiếng Việt
Cũng như / cũng / và
Âm Hán-Việt
DĨ CẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 以及

Từ 以及 nghĩa là gì?

Từ ghép 以及 (yǐjí) có nghĩa tiếng Việt là "Cũng như / cũng / và", âm Hán-Việt là DĨ CẬP.

Từ 以及 đọc pinyin như thế nào?

Từ 以及 có pinyin là yǐjí (Hán-Việt: DĨ CẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 以及 gồm những chữ Hán nào?

Từ 以及 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 及 (jí: Cập: và; kịp; đạt tới).

Nguồn dữ liệu