Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 以往

Từ ghép: 以往 yǐwǎng

以往
Nghĩa tiếng Việt
Trong quá khứ; trước đây
Âm Hán-Việt
DĨ VÃNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 以往

Từ 以往 nghĩa là gì?

Từ ghép 以往 (yǐwǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Trong quá khứ; trước đây", âm Hán-Việt là DĨ VÃNG.

Từ 以往 đọc pinyin như thế nào?

Từ 以往 có pinyin là yǐwǎng (Hán-Việt: DĨ VÃNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 以往 gồm những chữ Hán nào?

Từ 以往 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 往 (wǎng: Hướng về, đi qua).

Nguồn dữ liệu