Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 仪式

Từ ghép: 仪式 yíshì

仪式
Nghĩa tiếng Việt
Nghi thức
Âm Hán-Việt
NGHI THỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 仪式

Từ 仪式 nghĩa là gì?

Từ ghép 仪式 (yíshì) có nghĩa tiếng Việt là "Nghi thức", âm Hán-Việt là NGHI THỨC.

Từ 仪式 đọc pinyin như thế nào?

Từ 仪式 có pinyin là yíshì (Hán-Việt: NGHI THỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 仪式 gồm những chữ Hán nào?

Từ 仪式 được tạo thành từ 2 chữ: 仪 (yí: nghi: instrument, apparatus; ceremony, rites); 式 (shì: Thức: loại).

Nguồn dữ liệu