Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 价钱

Từ ghép: 价钱 jiàqian

价钱
Nghĩa tiếng Việt
Giá cả
Âm Hán-Việt
GIÁ TIỀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 价钱

Từ 价钱 nghĩa là gì?

Từ ghép 价钱 (jiàqian) có nghĩa tiếng Việt là "Giá cả", âm Hán-Việt là GIÁ TIỀN.

Từ 价钱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 价钱 có pinyin là jiàqian (Hán-Việt: GIÁ TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 价钱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 价钱 được tạo thành từ 2 chữ: 价 (jià: Giá: giá cả, giá trị); 钱 (qián: Tiền).

Nguồn dữ liệu