Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 企图
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 企图 (qǐtú) có nghĩa tiếng Việt là "Cố gắng / thử / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là XÍ ĐỒ.
Từ 企图 có pinyin là qǐtú (Hán-Việt: XÍ ĐỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 企图 được tạo thành từ 2 chữ: 企 (qǐ: (hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi / viết tắt của 企業|企业 / cách phát âm ở Đài Loan:); 图 (tú: Đồ: hình vẽ, bản đồ).