Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 优点
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 优点 (yōudiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Ưu điểm / lợi ích / điểm mạnh / lợi thế / LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là ƯU ĐIỂM.
Từ 优点 có pinyin là yōudiǎn (Hán-Việt: ƯU ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 优点 được tạo thành từ 2 chữ: 优 (yōu: thượng đẳng;); 点 (diǎn: Điểm, giờ).