Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 优美

Từ ghép: 优美 yōuměi

优美
Nghĩa tiếng Việt
Duyên dáng / đẹp / tinh tế
Âm Hán-Việt
ƯU MỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 优美

Từ 优美 nghĩa là gì?

Từ ghép 优美 (yōuměi) có nghĩa tiếng Việt là "Duyên dáng / đẹp / tinh tế", âm Hán-Việt là ƯU MỈ.

Từ 优美 đọc pinyin như thế nào?

Từ 优美 có pinyin là yōuměi (Hán-Việt: ƯU MỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 优美 gồm những chữ Hán nào?

Từ 优美 được tạo thành từ 2 chữ: 优 (yōu: thượng đẳng;); 美 (měi: Mỹ: đẹp, tốt đẹp).

Nguồn dữ liệu