Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 伤亡

Từ ghép: 伤亡 shāngwáng

伤亡
Nghĩa tiếng Việt
Thương vong / bị thương và tử vong
Âm Hán-Việt
THƯƠNG VONG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 伤亡

Từ 伤亡 nghĩa là gì?

Từ ghép 伤亡 (shāngwáng) có nghĩa tiếng Việt là "Thương vong / bị thương và tử vong", âm Hán-Việt là THƯƠNG VONG.

Từ 伤亡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 伤亡 có pinyin là shāngwáng (Hán-Việt: THƯƠNG VONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 伤亡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 伤亡 được tạo thành từ 2 chữ: 伤 (shāng: Thương: bị thương, tổn thương); 亡 (wáng: cái chết, sự hủy diệt;).

Nguồn dữ liệu