Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 估计
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 估计 (gūjì) có nghĩa tiếng Việt là "Ước tính; đánh giá; tính toán / (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)", âm Hán-Việt là CỔ KỂ.
Từ 估计 có pinyin là gūjì (Hán-Việt: CỔ KỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 估计 được tạo thành từ 2 chữ: 估 (gū: Đánh giá, ước tính); 计 (jì: tính toán, đếm;).