Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 低于

Từ ghép: 低于 dīyú

低于
Nghĩa tiếng Việt
Thấp hơn so với
Âm Hán-Việt
ĐÂY VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 低于

Từ 低于 nghĩa là gì?

Từ ghép 低于 (dīyú) có nghĩa tiếng Việt là "Thấp hơn so với", âm Hán-Việt là ĐÂY VU.

Từ 低于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 低于 có pinyin là dīyú (Hán-Việt: ĐÂY VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 低于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 低于 được tạo thành từ 2 chữ: 低 (dī: Thấp, cúi đầu); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu