Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 低温
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 低温 (dīwēn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệt độ thấp", âm Hán-Việt là ĐÂY ỒN.
Từ 低温 có pinyin là dīwēn (Hán-Việt: ĐÂY ỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 低温 được tạo thành từ 2 chữ: 低 (dī: Thấp, cúi đầu); 温 (wēn: Ôn / Uẩn: ấm áp, ấm áp).