Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 住院
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 住院 (zhùyuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhập viện / điều trị nội trú", âm Hán-Việt là TRÚ VIỆN.
Từ 住院 có pinyin là zhùyuàn (Hán-Việt: TRÚ VIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 住院 được tạo thành từ 2 chữ: 住 (zhù: Sống, ở); 院 (yuàn: Viện).