Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 体力
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 体力 (tǐlì) có nghĩa tiếng Việt là "Sức mạnh thể chất / sức lực", âm Hán-Việt là THỂ LỰC.
Từ 体力 có pinyin là tǐlì (Hán-Việt: THỂ LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 体力 được tạo thành từ 2 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 力 (lì: Lực: sức lực).