Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 体积

Từ ghép: 体积 tǐjī

体积
Nghĩa tiếng Việt
Thể tích / kích thước / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THỂ TÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 体积

Từ 体积 nghĩa là gì?

Từ ghép 体积 (tǐjī) có nghĩa tiếng Việt là "Thể tích / kích thước / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THỂ TÍCH.

Từ 体积 đọc pinyin như thế nào?

Từ 体积 có pinyin là tǐjī (Hán-Việt: THỂ TÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 体积 gồm những chữ Hán nào?

Từ 体积 được tạo thành từ 2 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 积 (jī: tích trữ, tích lũy, tích lũy).

Nguồn dữ liệu