Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 使劲

Từ ghép: 使劲 shǐjìn

使劲
Nghĩa tiếng Việt
Dốc hết sức lực
Âm Hán-Việt
SỨ CỨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 使劲

Từ 使劲 nghĩa là gì?

Từ ghép 使劲 (shǐjìn) có nghĩa tiếng Việt là "Dốc hết sức lực", âm Hán-Việt là SỨ CỨNG.

Từ 使劲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 使劲 có pinyin là shǐjìn (Hán-Việt: SỨ CỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 使劲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 使劲 được tạo thành từ 2 chữ: 使 (shǐ: Sử dụng, khiến cho); 劲 (jìn: mạnh mẽ, cứng rắn, kiên cường;).

Nguồn dữ liệu